| Nhan đề: | Khám phá vai trò của mạng xã hội trong quyết định mua sách: Một nghiên cứu định tính từ thị trường xuất bản Việt Nam : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Thúy Linh | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr.132-136 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Không gia đô thị và sự thình hiện căn tính trong Chị ấy lấy chồng chưa của Lý Lan : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Hoàng Thị Diệu Linh | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr127-132 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Thực trạng đời sống lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật Việt Nam từ năm 1975 đến nay : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Đăng Điệp | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr122-127 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Luận bàn về các khuynh hướng sáng tác văn học trên văn đàn Việt Nam từ sau Đổi mới 1986 - Tiếp cận từ văn hóa (Khảo sát trên nền tảng văn xuôi Việt Nam đương đại) : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Bùi Viết Thắng | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr117-122 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Nghệ thuật Kiến trúc Việt Nam 50 năm qua : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Văn Dương | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr114-117 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Mô típ nghệ thuật trang trí khảm xà cừ làng nghề truyền thống Chuôn Ngọ : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Lương Minh Thu | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr108-114 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Biểu hiện của hoa văn, họa tiết trang trí trên lụa Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Thị Quỳnh Mai | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr103-108 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Đào tạo theo xu hướng STEAM tại trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Văn Minh | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr98-103 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Montage, dòng chảy cảm xúc trong vô thức qua nghệ thuật kể chuyện của đạo diễn Vương Gia Vệ : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Thị Thùy Dung | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr93-98 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Phim truyện điện ảnh Việt Nam sau 1975: Một số khuynh hướng nghệ thuật và vấn đề đặt ra : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Vũ Ngọc Thanh | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr87-93 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Bảo tồn múa dân gian dân tộc thiểu số: nhìn từ kinh nghiệm của Trung Quốc và thực tiễn ở Việt Nam : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Thị Thanh Vân | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr80-87 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Đặc điểm ca khúc nghệ thuật Việt Nam trong mối liên hệ với dạy học hát cho sinh viên thanh nhạc giọng nữ cao : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Phạm Thị Vân Anh | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr75-80 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Vận dụng kỹ thuật Bel Canto vào dạy các trích đoạn cho giọng nam cao trong Opera của G.Puccini : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Đình Chúc | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr71-75 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Truyền thống lịch sử văn hóa Nghệ An qua tác phẩm thơ múa "Ký ức dòng Lam" : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Nguyễn Thu Hằng | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr66-71 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Tương tác giữa mỹ thuật, thời trang và truyền thông trong bối cảnh giao lưu văn hóa thời số hóa : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Lê Thanh Bình | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr61-66 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Sự biến đổi của văn hóa mẫu hệ: Một điển hình về sự biến đổi văn hóa xã hội của người Chăm trong bối cảnh đương đại : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Thành Danh, Liên Hương | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr56-61 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Nhận diện giá trị di sản của địa đạo Tam Giác Sắt trong phát triển du lịch di sản : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Võ Văn Thành, Trần thị Phương Linh, Đoàn Thị Lộc, Nguyễn Hải Minh | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr52-56 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Nghiên cứu sự hài lòng của khách du lịch đối với sản phẩm lưu niệm tại cố đô Huế : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Phạm Thị Vân Anh, Nguyễn Phương Thảo | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr47-52 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Vốn văn hóa trong biến đổi văn hóa sinh kế của cư dân các điểm du lịch sinh thái vùng Đồng bằng sông Cửu Long : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Phan Thị Thu An | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr43-47 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|
| Nhan đề: | Bảo tồn giá trị di sản văn hóa Tết Khu Cù Tê của người La Chi ở Xín Mần (Tuyên Quang) : Tạp chí Văn hóa nghệ thuật số 630(tháng 1/2026) / Ngô Thu Thủy, Trần Thị Ngọc Anh, Ngô Thị Thanh Quý, Nông thị Kim Thúy | ![]() |
| Xuất bản: | H. : TC VHNT, 2026 |
| Đặc trưng số lượng: | tr38-43 ; 27cm. |
| Số định danh: | TC VHNT TC-VHNT/2026 |
|